Tổng cục XDLL - CAND công bố điểm chuẩn vào các trường Trung cấp CAND 2007

Thứ Sáu, 05/10/2007, 08:38
Ngày 4/10, Tổng cục XDLL - CAND đã công bố điểm chuẩn vào các trường trung cấp CAND năm 2007 với mức điểm xét tuyển như sau:

Trung cấp ANND I:

Cụm 1: khối A - 19,5 (điểm) (có 17 thí sinh (TS) lấy 14 TS (ƯT1, ƯT2, KV1), khối C - 16,5 điểm, có 22 TS lấy 7 TS ĐT12; khối D - 17,0. Cụm 2: khối A - 20,0, có 7 TS  lấy 3 TS KV2-NT; khối C: 17,0 có 8 TS lấy 5 TS (3 KV1 và 2 KV2-NT); khối D - 17,5. Cụm 3: khối A: 20,5 có 9 TS lấy 3 TS (2 ƯT2, 1 KV1); khối C: 17,0 có 15 TS lấy 4 TS ĐT12; khối D: 18,0 có 3 TS lấy 1TS ĐT12. Cảnh sát nghĩa vụ - V15: khối A - 17,5, khối C - 11,5 có 7 TS, lấy 2 TS (1 TS ĐT12 và 1 TS KV1).

Trung cấp CSND I:

Cụm 1: khối A - 19,5 lấy 4 TS ĐT12; khối C: 16,5 lấy 13 TS ĐT12, 8 TS ĐT01-KV1, 1 TS TS ĐT03-KV1, 1 TS ĐT03 - KV2 NT; khối D - 18,5. Cụm 2: khối A - 22,0 lấy 3 TS ĐT12, 1 TS ĐT03-KV2, 1 TS ĐT06-KV1, 2 TS KV1; khối C - 16,0 lấy 7 TS ĐT12-ĐT 03; khối D - 17,0 lấy 2 TS ĐT12 -KV2. Cụm 3: khối A - 22,0 lấy 6 TS ĐT12, 1 TS ĐT06 - KV2 NT, 4 TS KV2-NT; khối C: 17,0 lấy 7 TS ĐT12-ĐT 03, 1 TS ĐT12 ĐT06-KV2, 3 TS ĐT12-KV1; khối D - 17,0. Cảnh sát nghĩa vụ - V26: khối A - 17,5, khối C - 15,5, lấy 9 TS ĐT12, 14 TS ĐT03 - KV1. Học sinh nữ - V26: khối A - 18,5, khối C - 16,0, lấy 6 TS ĐT 12, khối D - 18,5. Cảnh sát giao thông Hà Nội: khối A - 18,5, khối C - 13,5, khối D - 16,0 (tuyển trong số thí sinh Hà Nội do Công an Hà Nội sơ tuyển dự thi vào các học viện, trường đại học CAND năm 2007).

Trung cấp Kỹ thuật nghiệp vụ CAND:

Cụm 1: khối A - 14,0, khối D - 13,5. Cụm 2: khối A - 13,0, khối D - 12,0. Cụm 3: khối A - 15,0, khối D - 14,5. C22 - phía Bắc: khối A - 9,0, khối D - không xét (KX). V26 - phía Bắc: khối A - 19,5; khối D - KX. Cụm 4: khối A - 14,0, khối D - 15,0. Cụm 5: khối A - 9,5, khối D - 11,5. Cụm 6: khối A - 7,0, khối D - 8,5. Cụm 7: khối A - 8,0, khối D - 9,5. C22 - phía Nam: khối A - 14,5, khối D - KX. V26 - phía Nam: khối A - 9,0; khối D - KX.

Trung cấp Cảnh sát vũ trang:

Cụm 1: khối A - 16,5 có 3 TS lấy 2 TS KV1; khối C - 15,0 có 9 TS lấy 1 TS ĐT12 - KV1; khối D - KX. Cụm 2: khối A - 20,5; khối C - 16,5 có 2 TS lấy 1TS ƯT1; khối D - KX. Cụm 3: khối A - 20,5; khối C - 16,5; khối D - KX. C22 - phía Bắc: khối A - 17,0; khối C - 11,5 có 15 TS lấy 1 TS ĐT12 - ƯT1 và 1 TS ƯT1- KV1; khối D - 13,5. V26 - phía Bắc: khối A - KX; khối C - 6,5; khối D - 11,0. Cụm 4: khối A - 22,5; khối C - 14,0; khối D - KX. Cụm 5: khối A - 21,0; khối C - 16,0; khối D - KX. Cụm 6: khối A - 21,0; khối C - 14,5; khối D - KX. Cụm 7: khối A - 17,5; khối C - 14,5, có 2 TS lấy 01 TS ƯT1-KV1; khối D - KX. C22 - phía Nam: khối A - 10,0; khối C - 6,0; V26 - phía Nam: khối A - 16,5; khối C - 8,5.

Trung cấp PCCC (chỉ xét khối A)

Cụm 1: 15,5; cụm 2 - 19,0, cụm 3 - 19,0; cụm 4 - 14,5; cụm 5 - 13,5; cụm 6 - 11,0; cụm 7 - 12,0.

Trung cấp ANND II

Cụm 4: khối A - 19,5; khối C - 15,5; khối D - 18,0. Cụm 5: khối A - 20,0, có 10 TS lấy 3 TS (2 TS ĐT12 và 1 ĐT06-KV1); khối C: 15,0 có 7 TS lấy 2 TS ĐT 12; khối D - 18,0. Cụm 6: khối A - 19,5 có 14 TS lấy 9 TS (2 TS ĐT12 và 7 KV1); khối C - 13,0 có 13 TS lấy 2 TS ĐT12; khối D - 16,0. Cụm 7: khối A - 16,0; khối C - 13,5; khối D - 13,5.

Trung cấp CSND II:

Cụm 4: khối A: 20,0 lấy ĐT12; khối C - 13,5 lấy ĐT12, Ưu tiên 1; khối D - 14,0. Cụm 5: khối A: 20,0 lấy ĐT12; khối C: 14,0 lấy ĐT12; khối D - 18,0. Cụm 6: khối A - 18,5 bỏ TS thuộc KV3 không phải ĐT12; khối C - 12,5 lấy ĐT12, ĐT03; khối D - 15,5 lấy ĐT12, ĐT03. Cụm 7: khối A - 18,0 lấy ĐT12; khối C - 13,0 lấy ĐT12, ĐT03; khối D - 14,5 lấy ĐT06. Cảnh sát nghĩa vụ - C22: khối A - 16,0; khối C - 14,0; khối D - KX. Cảnh sát nghĩa vụ - V26: khối A - 17,5 lấy ĐT12; khối C - 14,0 lấy ĐT12; khối D - 14,5. Học sinh nữ - V26: khối A - 9,5; khối C - 7,0; khối D - 12,5

T.P.
.
.
.