Cao đẳng CSND I:
Khối A: Nam – 25,5, nữ - 27,0. Khối A1: Nam – 24,5, nữ - 26,5. Khối C: Nam – 23,5, nữ - 27,0. Khối D1: Nam – 21,0, nữ - 25,5.
Hệ trung cấp của Cao đẳng CSND I: Khối A: Nam – 24,5, nữ - 26,5. Khối A1: Nam – 24,0, nữ - 26,5. Khối C: Nam – 23,0, nữ - 27,0. Khối D1: Nam – 21,0, nữ - 25,5.
Cao đẳng ANND I:
Khối A: Nam – 24, 0, nữ - 27,0. Khối A1: Nam – 22,5, nữ - 24,5. Khối C: Nam – 20,0, nữ - 26,5. Khối D1: Nam – 21,5, nữ - 25,0.
Hệ trung cấp của Cao đẳng ANND I: Khối A: Nam – 23,0, nữ - 27,0. Khối A1: Nam – 22,0, nữ - 26,0. Khối C: Nam – 19,5, nữ - 26,5. Khối D1: Nam – 21,0, nữ - 26,5.
Cao đẳng CSND II:
Khối A: Nam – 22, 5, nữ - 25,0. Khối A1: Nam – 23,5, nữ - 24,5. Khối C: Nam – 19,5, nữ - 24,0. Khối D1: Nam – 19,0, nữ - 22,5.
Cao đẳng ANND II:
Khối A: Nam – 22, 0, nữ - 24,5. Khối A1: Nam – 22,0, nữ - 24,0. Khối C: Nam – 20,5, nữ - 24,5. Khối D1: Nam – 19,5, nữ - 22,5.
Hệ Trung cấp của ĐH PCCC: Miến Bắc: Nam - 21,0, nữ - 25,0; miền Nam: Nam - 17,5, nữ - 23,0