Cụ thể, lực lượng cảnh sát được phân làm 3 tuyến. Ngoài ra, lưc lượng tuần tra kiểm soát sẽ gồm 20 chiến sỹ, dùng xe máy chuyên dụng tuần tra trên 6 tuyến phố gần trung tâm để tuyên truyền, hướng dẫn các phương tiện từ xa, phát hiện những hành vi vi phạm giao thông, xử lý nghiêm những trường hợp cố tình chống đối, đua xe trái phép, gây mất an ninh trật tự.  

Cũng trong chiều 29-8, liên ngành thành phố Hà Nội và UBND quận Hoàn Kiếm đã thống nhất bố trí tạm thời 81 điểm trông giữ xe, trong đó có 23 điểm trông giữ xe ô tô và 58 điểm trông giữ xe máy, xe đạp, xe thô sơ với tổng diện tích gần 19.000m2. 

Đáng chú ý, trong số 58 điểm trông giữ xe máy, xe đạp, xe thô sơ có 33 điểm đã quy hoạch và 23 điểm mới do UBND quận Hoàn Kiếm cấp, 2 điểm do Sở GTVT cấp cho các đơn vị khai thác điểm đỗ xe. Với 23 điểm trông giữ xe do UBND quận Hoàn Kiếm cấp phép sẽ được miễn phí gửi xe trong tháng 9-2016. 

Danh sách các điểm trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.

TT

Tên điểm

Diện tích (m

2)

Sức chứa (xe)

Ghi chú

I. Xe du lịch, xe chở khách: Tổng số 3 điểm, diện tích 3772,5m

2 với sức chứa 87 xe ( 02 điểm đã được cấp, 01 điểm bổ sung với diện tích 282,5m

2)

1

Trần Khánh Dư (sát tường rào Bảo tàng lịch sử)

113m x 2,5m = 282,5m

2

12

 

2

Trần Quang Khải (bãi đá)

3.400m

2

70

 

3

Phùng Hưng (cụt)

45m x 2m = 90m

2

5

 

II. Xe ô tô con: Tổng số 18 điểm, diện tích 7805,5m

2 với sức chứa 581 xe  (15 điểm đã được cấp, 03 điểm đề nghị bổ sung với diện tích 199m

2)

1

Lý Thái Tổ (Lò Sũ – Lê Lai)

144m x 2m = 288m

2

29

 

2

Ngô Quyền (16 – 22 và Lê Lai – Lê Thạch)

104m x 2m = 208m

2

21

 

3

Lý Thường Kiệt

1.950,3m

2

147

 

4

Trần Hưng Đạo

1.244,15m

2

94

 

5

Hai Bà Trưng (trước số 34 – 38)

30m x 2m = 60m

2

6

 

6

Quang Trung (Hai Bà Trưng – Tràng Thi)

55m x 2m = 110m

2

11

 

7

Lê Phụng Hiểu (vườn hoa Diên Hồng)

22m x 4m = 88m

2

10

 

8

Cổ Tân (vườn hoa Cổ Tân)

50m x 3m = 150m

2

11

 

9

Phạm Ngũ Lão

73m x 2m = 146m

2

15

 

10

Trần Nhật Duật (bãi đỗ xe cao tầng)

2.324,3m

2

91

 

11

Phùng Hưng (vỉa hè và lòng đường)

890m

2

67

 

12

Bát Đàn

128,7m

2

12

 

13

Nhà Thờ

50m x 2m = 100m

2

10

 

14

Hàng Trống

90m x 1,8m = 162m

2

18

 

15

5 Quang Trung

60x3 = 180m2

18

 

16

Trần Nguyên Hãn (Ngô Quyền – Tông Đản)

15m x 1,8m = 27m

2

3

 

17

Tông Đản (Tràng Tiền – Lý Đạo Thành)

40m x 1,8m = 72m

2

8

 

18

 Hàng Bài (Hai Bà Trưng – Tràng Thi, đối diện Tràng Tiền Plaza)

50m x 2m = 100m­

2

10

 

III. Xe đạp, xe máy: Tổng số 57 điểm, diện tích 5578m

2 với sức chứa 2751 xe (33 điểm đã được cấp, 24 điểm, bổ sung với diện tích 2642 m

2)

1

Hai Bà Trưng (trước số nhà 1-3)

33m x 4m = 132m

2

66

 

2

Hai Bà Trưng (trước số nhà 11)

13m x 2m = 26m

2

13

 

3

Hai Bà Trưng (trước số nhà 28-32)

27m x 4m = 108m

2

54

 

4

Hai Bà Trưng (trước số nhà 35)

29m x 4m = 116m

2

58

 

5

Hai Bà Trưng (trước số nhà 38A)

15m x 4m = 60m

2

30

 

6

37 Hai Bà Trưng

222m

2

111

 

7

41 Hai Bà Trưng

72m

2

36

 

8

40 Hai Bà Trưng

68m

2

34

 

9

29F Hai Bà Trưng

60m

2

30

 

10

44 Hai Bà Trưng

36m

2

18

 

11

23L, 23K, 23T Hai Bà Trưng

52m

2

26

 

12

22B Hai Bà Trưng

52m

2

26

 

13

38 Hai Bà Trưng

60m

2

30

 

14

34 Hai Bà Trưng

60m

2

30

 

15

48 Hai Bà Trưng

60m

2

30

 

16

Quang Trung (tường rào Thư viện Quốc gia)

25m x 4m = 100m

2

50

 

17

2E Quang Trung

20m

2

10

 

18

2D Quang Trung

20m

2

10

 

19

3C Quang Trung

96m

2

48

 

20

Ngô Quyền (trước số nhà 18-20)

27m x 4m = 108m

2

54

 

21

8 Ngô Quyền

58m

2

29

 

22

2-4 Ngô Quyền

64m

2

32

 

23

Ngô Quyền (hè đối diện Ngân hàng Nhà nước)

200m

2

100

 

24

14 Ngô Quyền

34m

2

17

 

25

16 Ngô Quyền

20m

2

10

 

26

18D Ngô Quyền

32m

2

16

 

27

6 Ngô Quyền

56m

2

28

 

28

Lý Thái Tổ (trước số nhà 55-57)

32m x 2m = 64m

2

32

 

29

Lý Thái Tổ (trước số nhà 58-60)

34m x 4m = 136m

2

68

 

30

34 Lý Thái Tổ

200m

2

100

 

31

36 Lý Thái Tổ

340m

2

170

 

32

61 Lý Thái Tổ + Lý Đạo Thành

148m

2

74

 

33

11 Lê Phụng Hiểu

56m

2

28

 

34

1B Ngô Quyền (Công đoàn GTVT Hà Nội)

15m x 4m = 60m

2

30

 

35

12 Ngô Quyền - Bộ Lao động thương binh và xã hội (Ngô Quyền đến Đinh Lễ)

40m x 4m = 160m

2

80

 

36

21 Ngô Quyền (Cục Hóa chất – Bộ Công thương)

20m x 4m = 80m

2

40

 

37

25 Ngô Quyền

20m x 4m = 80m

2

40

 

38

51 Lý Thái Tổ

30m x 2m = 60m

2

30

 

39

Vườn hoa Diên Hồng (mặt phố Lý Thái Tổ)

80m x 4m = 320m

2

160

 

40

Hè Lý Thái Tổ (Khách sạn Điện lực)

20m x 2m = 40m

2

20

 

41

5 Hai Bà Trưng

9m x 4m = 36m

2

18

 

42

7 - 9 Hai Bà Trưng

50m x 4m = 200m

2

100

 

43

8 Hai Bà Trưng (Trường Trần Phú đến Nguyễn Khắc Cần)

75m x 4m = 300m

2

150

 

44

15 Hai Bà Trưng – Cục CNTT (Hai Bà Trưng đến Ngô Quyền)

20m x 4m = 80m

2

40

 

45

17 Hai Bà Trưng (Ban Đoàn kết Công Giáo)

26m x 4m = 104m

2

52

 

46

27 Hai Bà Trưng - Hàng Bài (tường rào quây)

66m x 2m = 132m

2

66

 

47

42A đến 42 Hai Bà Trưng

14m x 4m = 56m

2

28

 

48

52A Hai Bà Trưng (Trước cây ATM)

7m x 4m = 28m

2

14

 

49

54 Hai Bà Trưng - Bộ Công Thương ( Hai Bà Trưng đến Triệu Quốc Đạt)

50m x 4m = 200m

2

100

 

50

Hè Tràng Tiền Plaza (Hai Bà Trưng)

19m x 4m = 76m

2

38

 

51

28-34 Bà Triệu

30m x 4m = 120m

2

60

 

52

3 Quang Trung (Viện Dược liệu)

15m x 4m = 60m

2

30

 

53

Bên chẵn phố Hàng Bài (Hai Bà Trưng – Lý Thường Kiệt)

110m x 2m = 220m

2

110

 

54

Bên lẻ phố Hàng Bài (đầu phố Lý Thường Kiệt)

30m x 2m = 60m

2

30

 

55

Lề đường Hàng Gai (từ số 58-50)

20m x 2m = 40m

2

20

 

56

Lề đường Hàng Gai (từ số 196-90)

15m x 2m = 30m

2

30

 

57

Hè phố Lý Thái Tổ (27-27B)

25x4 = 100m2

50

 

 


Thanh Huyền