Cụ thể như sau:

* Học viện ANND: Ngành Nghiệp vụ an ninh: khối A: Nam – 25,5, Nữ – 27,0; khối A1, Nam – 22,0, Nữ - 26,0; khối C, Nam -  22,0, Nữ - 26,5; khối D1, Nam - 21,5, Nữ - 24,5. Ngành Luật: khối A, Nam – 24,5, Nữ – 26,0; khối C, Nam - 23,0, Nữ – 25,5; khối D1, Nam - 22,5, Nữ - 26,0. Ngành Công nghệ thông tin: khối A, Nam – 25,5, Nữ – 26,5; khối A1, Nam - 21,5, Nữ - 25,0; Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước: khối C, Nam - 23,0, Nữ - 27,0; khối D1, Nam - 22,0, Nữ - 26,0; Ngôn ngữ Anh, khối D1, Nam – 23,5, Nữ - 33,0; Ngôn ngữ Trung, khối D1, Nam -  25,0, Nữ - 30,0.

* Học viện Cảnh sát nhân dân: Ngành Nghiệp vụ Cảnh sát: Khối A: Nam – 26,5, Nữ – 27,5; khối A1, Nam – 21,0, Nữ - 25,0; khối C, Nam – 22,5, Nữ – 26,0; khối D1, Nam – 19,5, Nữ – 25,0. Ngôn ngữ Anh, khối D1, Nam – 23,0, Nữ – 30,0.

* Đại học ANND: Nghiệp vụ an ninh: Khối A: Nam – 22,5, Nữ – 24,5; khối A1: Nam – 20,5, Nữ - 24,0; khối C: Nam – 19,5, Nữ – 25,0; khối D1, Nam – 19,5, Nữ – 23,5.

* Đại học CSND: Nghiệp vụ Cảnh sát: Khối A: Nam – 24,0, Nữ – 26,0; khối A1, Nam – 22,0, Nữ - 24,0; khối C, Nam - 21,0, Nữ – 24,0; khối D1: Nam – 21,5, Nữ – 24,0.

* ĐH PCCC: Phía Bắc, khối A: Nam – 22,5, Nữ – 24,5; phía Nam khối A, Nam – 20,5, Nữ – 22,5.

* ĐH Kỹ thuật hậu cần CAND: Phía Bắc: khối A, Nam – 22,5, Nữ – 25,0; khối A1, Nam - 19,0, Nữ – 22,5; phía Nam, khối A: Nam -18,5, Nữ – 22,5, khối A1, Nam – 15,0, Nữ – 21,5

Tuấn Minh